XƯỞNG MAY , áo thun GIÁ SỈ RẺ NHẤT TẠI TPHCM chuyensituixach.com. - Chúng tôi chuyên cung cấp giày dép giá sỉ bansiquanjean.nettrên toàn quốc. Xưởng giày Ngọc Thạch là đầu mối chuyên bỏ sỉ cho các cửa hàng, các chợ đầu mối nhỏ lẻ trên các tỉnh. thun Giày dép ở đây không những nhiều mẫu mã đẹp mà màu sắc còn bắt mắt, hợp với thời trang 2018 ...

Chọn màu áo thun, xem màu sắc hợp tuổi theo mệnh!

Trong nguyên lý Ngũ Hành, thì môi trường bao gồm có 5 yếu tố là Kim, Mộc, Thủy, Thổ và Hỏa. Bên cạnh đó mỗi yếu tố đều sẽ có những màu sắc đặc trưng riêng. Màu sắc trong ngũ hành của thuật phong thuỷ đã được áp dụng ở trong các kiến trúc ngày nay.

mệnh ngũ hành

Việc xem và chọn lựa màu hợp tuổi mua xe, trang trí nhà cửa hay chọn màu trang phục dựa theo mệnh. Từ đó sẽ giúp bạn có sự cân bằng hài hòa lý tưởng. Mỗi mệnh khác nhau sẽ tương ứng với từng tông màu chủ đạo cùng với đó là màu sắc sinh vượng và màu khắc chế kèm với màu chủ đạo đó. Và gia chủ có thể xem mệnh theo năm sinh để biết được mình thuộc mệnh gì.

<

1. Mệnh Kim

Trong phong thủy, Kim nghĩa là kim loại bao gồm màu trắng và sắc ánh kim. Nếu bạn là mệnh Kim thì nên sử dụng tông màu sáng và sắc ánh kim. Vì màu trắng được xem là màu sỡ hữu của bản mệnh. Đồng thời bạn cũng có thể kết hợp cùng với các tông màu vàng, nâu do đây là những màu sắc sinh vượng rất tốt.

áo thun trắng nữ 1

Các màu trên sẽ luôn mang lại may mắn và thuận lợi cho gia chủ. Mặc dù vậy, gia chủ nên lưu ý tránh không dùng các màu sắc kiêng kỵ như màu đỏ, màu hồng và màu tím. Giúp gia chủ có thể tránh được mọi chuyện không tốt cho bản thân.

<

2. Mệnh Mộc ☯️

Mộc (cây cỏ) có màu xanh và màu lục. Nếu bạn là người thuộc mệnh Mộc bạn nên sử dụng tông màu xanh và kết hợp cùng với tông màu xanh biển sẫm, màu đen. Mục đích là để tăng thêm sự may mắn cho mình vì nước đen sinh Mộc rất tốt.

áo xanh dương trơn nam

Đồng thời, gia chủ nên tránh dùng các tông màu như trắng và sắc ánh kim. Lý do là vì màu trắng bạch kim khắc Mộc nên sẽ gây bất lợi cho bạn.

<

3. Mệnh Thủy

Thuỷ (nước): màu xanh biển sẫm, màu đen. Bạn mệnh Thuỷ nên sử dụng tông màu đen và màu xanh biển sẫm. Ngoài ra bạn nên kết hợp với các tông màu trắng và những sắc ánh kim (Màu trắng bạch kim sinh Thuỷ). Gia chủ nên tránh dùng những màu sắc kiêng kỵ như màu vàng đất, màu nâu (Hoàng thổ khắc Thuỷ).

Mệnh Thủy 

4. Mệnh Hỏa

Hoả (lửa) bao gồm màu đỏ và màu tím. Bạn thuộc mệnh Hoả thì nên sử dụng các tông như màu hồng, màu đỏ, màu tím. Và bên cạnh đó, gia chủ cũng nên kết hợp cùng với màu xanh sẽ tốt cho bản mệnh vì Thanh mộc sinh Hoả.

áo thun trơn xanh

Bên cạnh đó, gia chủ nên nhớ không dùng các tông màu xanh biển sẫm và màu đen. Vì như thế sẽ ảnh hưởng đến mệnh của bạn vì nước đen khắc Hỏa.

5. Mệnh Thổ

Thổ (đất) gồm các màu vàng, cam và nâu. Bạn thuộc mệnh Thổ thì nên sử dụng các tông màu như vàng đất hay nâu. Và ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng kết hợp với các màu hồng, đỏ, tím (Hồng hoả sinh Thổ). Các màu này tương sinh với bản mệnh của bạn nên sẽ rất tốt. Bên cạnh đó gia chủ nên tránh dùng gam màu sắc kiêng kỵ với mệnh của mình như màu xanh (Thanh mộc khắc Thổ).

áo thun trơn girl đỏ xưng mỏ

 

Bạn có thể tra bảng mệnh theo năm sinh sau

Năm sinh TUỔI Mệnh
1924 Giáp Tý Kim +
1925 Ất Sửu Kim –
1926 Bính Dần Hỏa +
1927 Đinh Mão Hỏa –
1928 Mậu Thìn Mộc +
1929 Kỷ Tỵ Mộc –
1930 Canh Ngọ Thổ +
1931 Tân Mùi Thổ –
1932 NhâmThân Kim +
1933 Quý Dậu Kim –
1934 GiápTuất Hỏa +
1935 Ất Hợi Hỏa –
1936 Bính Tý Thủy +
1937 Đinh Sửu Thủy –
1938 Mậu Dần Thổ +
1939 Kỷ Mão Thổ –
1940 Canhthìn Kim +
1941 Tân Tỵ Kim –
1942 Nhâm Ngọ Mộc +
1943 Qúy Mùi Mộc –
1944 GiápThân Thủy +
1945 Ất Dậu Thủy –
1946 BínhTuất Thổ +
1947 Đinh hợi Thổ –
1948 Mậu Tý Hỏa +
1949 Kỷ Sửu Hỏa –
1950 Canh Dần Mộc +
1951 Tân Mão Mộc –
1952 NhâmThìn Thủy +
1953 Quý Tỵ Thủy –
1954 Giáp Ngọ Kim +
1955 Ất Mùi Kim –
1956 Bính thân Hỏa +
1957 Đinh Dậu Hỏa –
1958 Mậu Tuất Mộc +
1959 Kỷ Hợi Mộc –
1960 Canh Tý Thổ +
1961 Tân Sửu Thổ –
1962 Nhâm Dần Kim +
1963 Quý Mão Kim –
1970 GiápThìn Hỏa +
1965 Ất Tỵ Hỏa –
1966 Bính Ngọ Thủy +
1967 Đinh Mùi Thủy –
1968 Mậu Thân Thổ +
1969 Kỷ Dậu Thổ –
1970 CanhTuất Kim +
1971 Tân Hợi Kim –
1972 Nhâm Tý Mộc +
1973 Quý Sửu Mộc –
1974 Giáp Dần Thủy +
1975 Ất Mão Thủy –
1976 BínhThìn Thổ +
1977 Đinh Tỵ Thổ –
1978 Mậu Ngọ Hỏa +
1979 Kỷ Mùi Hỏa –
1980 CanhThân Mộc +
1981 Tân Dậu Mộc –
1982 NhâmTuất Thủy +
1983 Quý Hợi Thủy –
1984 Giáp tý Kim +
1985 Ất Sửu Kim –
1986 Bính Dần Hỏa +
1987 Đinh Mão Hỏa –
1988 Mậu Thìn Mộc +
1989 Kỷ Tỵ Mộc –
1990 Canh Ngọ Thổ +
1991 Tân Mùi Thổ –
1992 NhâmThân Kim +
1993 Quý Dậu Kim –
1994 GiápTuất Hỏa +
1995 Ất Hợi Hỏa –
1996 Bính Tý Thủy +
1997 Đinh Sửu Thủy –
1998 Mậu Dần Thổ +
1999 Kỷ Mão Thổ –
2000 Canhthìn Kim +
2001 Tân Tỵ Kim –
2002 Nhâm Ngọ Mộc +
2003 Qúy Mùi Mộc –
2004 GiápThân Thủy +
2005 Ất Dậu Thủy –
2006 BínhTuất Thổ +
2007 Đinh hợi Thổ –
2008 Mậu Tý Hỏa +
2009 Kỷ Sửu Hỏa –
2010 Canh Dần Mộc +
2011 Tân Mão Mộc –
2012 NhâmThìn Thủy +
2013 Quý Tỵ Thủy –
2014 Giáp Ngọ Kim +
2015 Ất Mùi Kim –
2016 Bínhthân Hỏa +
2017 Đinh Dậu Hỏa –
2018 Mậu Tuất Mộc +
2019 Kỷ Hợi Mộc –
2020 Canh Tý Thổ +
2021 Tân Sửu Thổ –
2022 Nhâm Dần Kim +
2023 Quý Mão Kim –
2024 GiápThìn Hỏa +
2025 Ất Tỵ Hỏa –
2026 Bính Ngọ Thủy +
2027 Đinh Mùi Thủy –
2028 Mậu Thân Thổ +
2029 Kỷ Dậu Thổ –
2030 CanhTuất Kim +
2031 Tân Hợi Kim –
2032 Nhâm Tý Mộc +
2033 Quý Sửu Mộc –
2034 Giáp Dần Thủy +
2035 Ất Mão Thủy –
2036 BínhThìn Thổ +
2037 Đinh Tỵ Thổ –
2038 Mậu Ngọ Hỏa +
2039 Kỷ Mùi Hỏa –
2040 CanhThân Mộc +
2041 Tân Dậu Mộc –
2042 NhâmTuất Thủy +
2043 Quý Hợi Thủy –

LIÊN HỆ MUA SỈ TẠI ATLAN